flag
flag
flag
Tiếng Anh
flag
Tiếng Hàn
flag
Tiếng Việtchoose
flag
Tiếng Nhật
flag
Tiếng Trung
Todai news
Learning mode
Underline
Language
Size
menuHome
menu

Setting

Setting

Learning mode
Underline
Language
Size
BackBack

Gang violence in Haiti has displaced more than 300,000 children, UN says

Save News
2024-07-05 07:30:55
Translation suggestions
Gang violence in Haiti has displaced more than 300,000 children, UN says
Source: FOX
1
2
3
4
addAdd translation
View translation 1

Featured translations

Quân Chu Minh
0 0
2024-07-05
Other vocabulary
flashcard Flashcard
|
Show more

audio
now
Hiện nay
audio
like
giống
audio
children
những đứa trẻ
audio
april
tháng tư
audio
important
quan trọng
audio
city
thành phố
audio
now
Hiện nay
audio
like
giống
audio
children
những đứa trẻ
audio
april
tháng tư
audio
important
quan trọng
audio
city
thành phố
audio
march
bước đều
audio
people
mọi người
audio
late
muộn
audio
february
tháng 2
audio
country
quốc gia
audio
sick
đau ốm
audio
government
chính phủ
audio
after
sau đó
audio
together
cùng nhau
audio
lost
mất
audio
year
năm
audio
clean
lau dọn
audio
half
một nửa
audio
into
vào trong
audio
receive
nhận được
View less
Toeic vocabulary level 1
flashcard Flashcard
|
Show more

audio
food
món ăn
audio
over
qua
audio
least
ít nhất
audio
since
từ
audio
across
sang
audio
likely
rất có thể
audio
food
món ăn
audio
over
qua
audio
least
ít nhất
audio
since
từ
audio
across
sang
audio
likely
rất có thể
audio
file
tài liệu
View less
Toeic vocabulary level 2
flashcard Flashcard

audio
as
như
audio
as
như
View less
Toeic vocabulary level 3
flashcard Flashcard

audio
leave
rời đi
audio
last
cuối cùng
audio
leave
rời đi
audio
last
cuối cùng
View less
Toeic vocabulary level 4
flashcard Flashcard
|
Show more

audio
lot
rất nhiều
audio
of
của
audio
planned
kế hoạch
audio
kids
trẻ em
audio
nearly
gần như
audio
roads
đường
audio
lot
rất nhiều
audio
of
của
audio
planned
kế hoạch
audio
kids
trẻ em
audio
nearly
gần như
audio
roads
đường
audio
makeshift
tạm thời
audio
homes
nhà
audio
prince
Hoàng tử
audio
places
địa điểm
audio
ariel
nàng tiên cá
audio
from
từ
audio
living in
sống ở
audio
started
đã bắt đầu
audio
buildings
các tòa nhà
audio
which
cái mà
audio
aren't
không phải
audio
more than
nhiều hơn
audio
attacks
tấn công
audio
three
ba
audio
months
tháng
audio
haiti
Haiti
audio
the first
cái đầu tiên
audio
who
Ai
audio
have
audio
gangs
băng nhóm
audio
separated
ly thân
audio
getting
nhận
audio
au
au
audio
port
Hải cảng
audio
four
bốn
audio
run by
chạy theo
audio
at risk
có nguy cơ
audio
been
audio
make up
trang điểm
audio
has
audio
schools
trường học
audio
henry
Henry
audio
them
họ
audio
on
TRÊN
audio
to step down
bước xuống
audio
their
của họ
audio
caused
gây ra
audio
to move
để di chuyển
audio
be
audio
gang
băng nhóm
audio
assaulted
bị tấn công
audio
that
cái đó
audio
exploited
bị bóc lột
audio
were
đã từng
audio
prime minister
Thủ tướng
audio
and
audio
it
audio
families
các gia đình
audio
are
audio
puts
đặt
audio
violence
bạo lực
audio
killed
bị giết
audio
sexually
tình dục
audio
teens
thanh thiếu niên
audio
abused
bị lạm dụng
audio
hurt
đau
audio
forced
bị ép
audio
displaced
di dời
audio
un
bỏ
audio
says
nói
audio
in
TRONG
audio
line up
xếp hàng
audio
a
Một
audio
container
thùng đựng hàng
audio
to
ĐẾN
audio
ap
ap
audio
soup
canh
audio
odelyn
odelyn
audio
for
audio
at
Tại
audio
photo
hình chụp
audio
server
máy chủ
audio
joseph
Joseph
audio
shelter
nơi trú ẩn
audio
ladles
muôi
View less

Other articles