flag
flag
flag
Tiếng Anh
flag
Tiếng Hàn
flag
Tiếng Việtchoose
flag
Tiếng Nhật
flag
Tiếng Trung
Todai news
Learning mode
Underline
Language
Size
menuHome
menu

Setting

Setting

Learning mode
Underline
Language
Size
BackBack

Cardiovascular Health Now Biggest Risk Factor for Dementia

Save News
2024-06-29 07:31:16
Translation suggestions
Cardiovascular Health Now Biggest Risk Factor for Dementia
Source: NW
1
2
3
4
addAdd translation
View translation 1

Featured translations

Hiếu thỉu năng
1 0
2024-06-29
Other vocabulary
flashcard Flashcard
|
Show more

audio
big
to lớn
audio
between
giữa
audio
other
khác
audio
new
mới
audio
important
quan trọng
audio
future
tương lai
audio
big
to lớn
audio
between
giữa
audio
other
khác
audio
new
mới
audio
important
quan trọng
audio
future
tương lai
audio
during
trong lúc
audio
time
thời gian
audio
because
bởi vì
audio
less
ít hơn
audio
down
xuống
audio
main
chủ yếu
audio
around
xung quanh
audio
most
hầu hết
audio
level
mức độ
audio
however
Tuy nhiên
audio
start
bắt đầu
audio
research
nghiên cứu
audio
world
thế giới
audio
now
Hiện nay
audio
health
sức khỏe
audio
age
tuổi
View less
Toeic vocabulary level 1
flashcard Flashcard

audio
million
triệu
audio
cause
gây ra
audio
over
qua
audio
effect
tác dụng
audio
data
dữ liệu
audio
found
thành lập
audio
million
triệu
audio
cause
gây ra
audio
over
qua
audio
effect
tác dụng
audio
data
dữ liệu
audio
found
thành lập
View less
Toeic vocabulary level 2
flashcard Flashcard
|
Show more

audio
leading
dẫn đầu
audio
population
dân số
audio
common
chung
audio
should
nên
audio
pressure
áp lực
audio
play
chơi
audio
leading
dẫn đầu
audio
population
dân số
audio
common
chung
audio
should
nên
audio
pressure
áp lực
audio
play
chơi
audio
education
giáo dục
View less
Toeic vocabulary level 3
flashcard Flashcard

audio
risk
rủi ro
audio
role
vai trò
audio
risk
rủi ro
audio
role
vai trò
View less
Toeic vocabulary level 4
flashcard Flashcard
|
Show more

audio
global
toàn cầu
audio
of
của
audio
actions
hành động
audio
suggests
gợi ý
audio
the
các
audio
policies
chính sách
audio
global
toàn cầu
audio
of
của
audio
actions
hành động
audio
suggests
gợi ý
audio
the
các
audio
policies
chính sách
audio
this
cái này
audio
occurrence
tần suất xảy ra
audio
according
theo
audio
public health
sức khỏe cộng đồng
audio
bigger
to hơn
audio
gone
đi mất
audio
having
đang có
audio
from
từ
audio
papers
giấy tờ
audio
for example
Ví dụ
audio
researchers
Các nhà nghiên cứu
audio
cardiovascular
tim mạch
audio
which
cái mà
audio
high blood
máu cao
audio
heart disease
bệnh tim
audio
think about
nghĩ về
audio
have
audio
bans
lệnh cấm
audio
in place
tại chỗ
audio
right now
ngay lập tức
audio
lancet
mũi kim
audio
will
sẽ
audio
could
có thể
audio
taken
lấy
audio
its
của nó
audio
risk factor
yếu tố rủi ro
audio
was
đã từng là
audio
one
một
audio
has
audio
written
bằng văn bản
audio
at
Tại
audio
released
phát hành
audio
on
TRÊN
audio
so
Vì thế
audio
looked
nhìn
audio
frequency
Tính thường xuyên
audio
london
London
audio
dementia
mất trí nhớ
audio
that
cái đó
audio
were
đã từng
audio
university college
đại học cao đẳng
audio
smoking
hút thuốc
audio
and
audio
governments
chính phủ
audio
factors
các nhân tố
audio
are
audio
putting
đặt
audio
study period
thời gian học
audio
becoming
trở thành
audio
for
audio
biggest
To nhất
audio
americans
người Mỹ
audio
live with
sống chung với
View less

Other articles